decimal number

/ˈdɛsəməl ˈnəmbər/
Danh từ
  1. (toán học) Một số được biểu diễn dưới dạng hệ thập phân (cơ số mười), (đặc biệt) các số phân số được biểu diễn như vậy.
    (mathematics) A number expressed in a decimal system (base ten), (particularly) fractional numbers so represented.
    13+¹⁄₄ is 13.25 as a decimal number.
    13+¹⁄₄ là 13,25 dưới dạng số thập phân.
    Từ đồng nghĩa:decimaldenarybase-ten number
🎬 Nghe “decimal number” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish